Cao su chống va đập cửa

Từ: 才调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才调 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáidiào] tài hoa; tài ba。才气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
才调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才调 Tìm thêm nội dung cho: 才调