Từ: 扑灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūmiè] đập chết; dập tắt; diệt; tiêu diệt。扑打消灭。
扑灭蚊蝇。
đập ruồi muỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
扑灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑灭 Tìm thêm nội dung cho: 扑灭