Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thật:
Biến thể phồn thể: 實;
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6;
实 thật, thực
thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
thực, như "thực quyền, việc thực" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6;
实 thật, thực
Nghĩa Trung Việt của từ 实
Giản thể của chữ 實.thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
thực, như "thực quyền, việc thực" (gdhn)
Nghĩa của 实 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (實)
[shí]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: THỰC
1. đặc; đầy。内部完全填满,没有空隙。
实心儿的铁球。
quả tạ sắc đặc.
把窟窿填实了。
lấp đầy lỗ hổng.
2. chân thực; thật。真实;实在(跟"虚"相对)。
实心眼儿。
thực lòng.
实话实说。
nói điều thật; có thật nói thật.
3. thực tế; sự thật。实际;事实。
传闻失实。
tin đồn sai sự thực.
名实相副。
danh bất hư truyền.
4. quả; hạt。果实;种子。
开花结实。
ra hoa kết quả.
Từ ghép:
实报实销 ; 实词 ; 实打实 ; 实地 ; 实话 ; 实惠 ; 实际 ; 实际工资 ; 实践 ; 实据 ; 实况 ; 实力 ; 实例 ; 实情 ; 实权 ; 实施 ; 实事求是 ; 实数 ; 实体 ; 实物 ; 实物地租 ; 实习 ; 实现 ; 实象 ; 实效 ; 实心 ; 实行 ; 实学 ; 实验 ; 实业 ; 实益 ; 实意 ; 实用 ; 实用文 ; 实用主义 ; 实在 ; 实在 ; 实在论 ; 实则 ; 实战 ; 实证 ; 实证主义 ; 实症 ; 实职 ; 实质 ; 实字 ; 实足
[shí]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: THỰC
1. đặc; đầy。内部完全填满,没有空隙。
实心儿的铁球。
quả tạ sắc đặc.
把窟窿填实了。
lấp đầy lỗ hổng.
2. chân thực; thật。真实;实在(跟"虚"相对)。
实心眼儿。
thực lòng.
实话实说。
nói điều thật; có thật nói thật.
3. thực tế; sự thật。实际;事实。
传闻失实。
tin đồn sai sự thực.
名实相副。
danh bất hư truyền.
4. quả; hạt。果实;种子。
开花结实。
ra hoa kết quả.
Từ ghép:
实报实销 ; 实词 ; 实打实 ; 实地 ; 实话 ; 实惠 ; 实际 ; 实际工资 ; 实践 ; 实据 ; 实况 ; 实力 ; 实例 ; 实情 ; 实权 ; 实施 ; 实事求是 ; 实数 ; 实体 ; 实物 ; 实物地租 ; 实习 ; 实现 ; 实象 ; 实效 ; 实心 ; 实行 ; 实学 ; 实验 ; 实业 ; 实益 ; 实意 ; 实用 ; 实用文 ; 实用主义 ; 实在 ; 实在 ; 实在论 ; 实则 ; 实战 ; 实证 ; 实证主义 ; 实症 ; 实职 ; 实质 ; 实字 ; 实足
Tự hình:

Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6;
寔 thật, thực
Nghĩa Trung Việt của từ 寔
Cũng như thật 實.(Tính) Đó, ấy.
§ Thông thị 是.
(Động)
§ Thông trí 寘.
thực, như "thành thực" (vhn)
thật, như "thật thà" (btcn)
thiệt, như "thứ thiệt" (btcn)
Nghĩa của 寔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. đặt; sắp xếp。放置。
2. đầy; đặc。同"实"。
3. này; đây。此。
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. đặt; sắp xếp。放置。
2. đầy; đặc。同"实"。
3. này; đây。此。
Dị thể chữ 寔
實,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 实;
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6
1. [的實] đích thật 2. [據實] cứ thật 3. [質實] chất thật 4. [證實] chứng thật 5. [真實] chân thật 6. [名實] danh thực 7. [唯實論] duy thực luận 8. [結實] kết thật 9. [史實] sử thực 10. [事實] sự thật 11. [避實擊虛] tị thật kích hư 12. [避實就虛] tị thật tựu hư 13. [實際] thật tế 14. [實施] thật thi 15. [誠實] thành thật 16. [切實] thiết thật;
實 thật, thực
◎Như: thân gia ân thật 身家殷實 mình nhà giàu có.
(Tính) Đầy, không còn chỗ trống.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.
(Tính) Đúng, chân xác.
◎Như: thật tình 實情 tình hình chân xác, chân tài thật học 真才實學 có tài có học thật sự.
(Tính) Chân thành, không hư dối.
◎Như: thành thật vô khi 誠實無欺 chân thành không dối trá, trung thật 忠實 trung thành chân thật.
(Danh) Sự tích, sự việc có thật.
◎Như: sự thật 事實 sự tích có thật, tả thật 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.
(Danh) Các phẩm vật.
◎Như: đình thật 庭實 đồ bày trong sân nhà, quân thật 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân.
(Danh) Quả, trái cây.
◎Như: khai hoa kết thật 開花結實 nở hoa kết trái.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Danh) Hột, hạt trái cây.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). Đối lại với danh 名.
◎Như: hữu danh vô thật 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, danh thật tương phù 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp.
(Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Phó) Thật là, thật.
◇Sử Kí 史記: Thật vô phản tâm 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản.
§ Cũng đọc là thực.
thực, như "thực thà" (vhn)
thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6
1. [的實] đích thật 2. [據實] cứ thật 3. [質實] chất thật 4. [證實] chứng thật 5. [真實] chân thật 6. [名實] danh thực 7. [唯實論] duy thực luận 8. [結實] kết thật 9. [史實] sử thực 10. [事實] sự thật 11. [避實擊虛] tị thật kích hư 12. [避實就虛] tị thật tựu hư 13. [實際] thật tế 14. [實施] thật thi 15. [誠實] thành thật 16. [切實] thiết thật;
實 thật, thực
Nghĩa Trung Việt của từ 實
(Tính) Giàu có, sung túc.◎Như: thân gia ân thật 身家殷實 mình nhà giàu có.
(Tính) Đầy, không còn chỗ trống.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.
(Tính) Đúng, chân xác.
◎Như: thật tình 實情 tình hình chân xác, chân tài thật học 真才實學 có tài có học thật sự.
(Tính) Chân thành, không hư dối.
◎Như: thành thật vô khi 誠實無欺 chân thành không dối trá, trung thật 忠實 trung thành chân thật.
(Danh) Sự tích, sự việc có thật.
◎Như: sự thật 事實 sự tích có thật, tả thật 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.
(Danh) Các phẩm vật.
◎Như: đình thật 庭實 đồ bày trong sân nhà, quân thật 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân.
(Danh) Quả, trái cây.
◎Như: khai hoa kết thật 開花結實 nở hoa kết trái.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Danh) Hột, hạt trái cây.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). Đối lại với danh 名.
◎Như: hữu danh vô thật 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, danh thật tương phù 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp.
(Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Phó) Thật là, thật.
◇Sử Kí 史記: Thật vô phản tâm 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản.
§ Cũng đọc là thực.
thực, như "thực thà" (vhn)
thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch thật sang tiếng Trung hiện đại:
诚 《真实的(心意)。》thật lòng thật dạ.诚心诚意。
当真 《确定; 果然。》
地道 《真正是有名产地出产的。》
顶 《副词, 表示程度最高。》
thật đáng ghét
顶讨厌。
多么 《用在感叹句里, 表示程度很高。》
phẩm hạnh của anh ấy thật cao sang!
他的品德多么高尚!
nhà nước đào tạo được một nhân tài thật không phải dễ!
国家培养一个人才是多么不容易呀!
活 《真正; 简直。》
hiện ra như thật
活现。
实打实 《实实在在。》
có bản lĩnh thật sự.
实打实的硬功夫。 真; 委实; 真格的; 真性 《的确; 实在。》
thời gian trôi qua thật nhanh!
时间过得真快!
"người siêng năng, đất không lười", câu nói đó thật không sai.
"人勤地不赖"这话真不假。
nói thật đấy, rốt cuộc anh đi hay không đi?。
真格的, 你到底去不去?
Nghĩa chữ nôm của chữ: thật
| thật | 实: | thật thà |
| thật | 寔: | thật thà |
| thật | 實: | thật thà |

Tìm hình ảnh cho: thật Tìm thêm nội dung cho: thật
