Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扑跌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑跌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑跌 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūdiē] 1. vật ngã。武术中的相扑或摔交。
2. ngã nhào; ngã gục; ngã quỵ; té nhào。向前跌倒。
他脚下一绊,扑跌在地上。
anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
扑跌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑跌 Tìm thêm nội dung cho: 扑跌