Từ: 托管地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托管地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托管地 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōguǎndì] đất uỷ trị; lãnh thổ uỷ trị。由联合国委托一个或几个会员国在联合国监督下管理的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
托管地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托管地 Tìm thêm nội dung cho: 托管地