Từ: 补记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补记:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 补 • 记

Nghĩa của 补记 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjì] hồi tưởng; suy nghĩ sau khi hành động。事后的想法,回想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí
补记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补记 Tìm thêm nội dung cho: 补记