Từ: cây dâu tây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây dâu tây:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • dâu • tây
Dịch cây dâu tây sang tiếng Trung hiện đại:
蛇莓 《多年生草本植物, 有细长的匍匐茎, 复叶由三个小叶组成, 小叶倒卵形, 花黄色, 花托球形, 鲜红色。茎和叶子用来治疔疮、蛇咬的伤口等。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dâu
| dâu | 妯: | con dâu, cô dâu |
| dâu | 嫂: | con dâu, cô dâu |
| dâu | 柚: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 𪳫: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 𣘛: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 橷: | cây dâu; cuộc bể dâu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |