Từ: 扭捏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭捏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扭捏 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔ·nie] ưỡn ẹo; nũng nịu; thiếu tự nhiên; ngượng nghịu; ngại ngùng。本指走路时身体故意左右摇动,今指举止言谈不大方。
她扭捏了大半天,才说出一句话来。
cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu.
有话直截了当地说,别扭扭捏捏的。
có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ngại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏

nhét:nhét vào
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nạt:nạt nộ
扭捏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭捏 Tìm thêm nội dung cho: 扭捏