Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfēng] 1. gió xuân。指春风。
2. đông phong; gió đông; Châu Á; lực lượng cách mạng。比喻革命的力量或气势。
东风压倒西风
gió đông thổi bạt gió tây; tình hình Châu Á căng thẳng hơn Châu Âu (ám chỉ cuộc chiến tranh Việt Nam).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
东风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东风 Tìm thêm nội dung cho: 东风