Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扭转 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔzhuǎn] 1. xoay; quay。掉转。
他扭转身子,向车间走去。
anh ấy quay người lại, đi về hướng phân xưởng.
2. xoay chuyển; cải biến; thay đổi。纠正或改变事物的发展方向。
扭转局面。
xoay chuyển cục diện.
必须扭转理论脱离实际的现象。
cần phải thay đổi hiện tượng lí luận thoát li ra khỏi thực tế.
他扭转身子,向车间走去。
anh ấy quay người lại, đi về hướng phân xưởng.
2. xoay chuyển; cải biến; thay đổi。纠正或改变事物的发展方向。
扭转局面。
xoay chuyển cục diện.
必须扭转理论脱离实际的现象。
cần phải thay đổi hiện tượng lí luận thoát li ra khỏi thực tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭
| níu | 扭: | níu lại |
| nữu | 扭: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 扭转 Tìm thêm nội dung cho: 扭转
