Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 破落戶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破落戶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phá lạc hộ
Con em suy lạc, không nơi nương tựa. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim đảo lạc liễu nhất cá phóng trướng phá lạc hộ đích danh nhi
兒 (Đệ thất thập nhị hồi) Nếu nay không xoay xở thế này thế nọ, biết đâu đã chẳng ra kẻ đầu đường xó chợ rồi.Con em hư hỏng, lưu manh, du đãng, vô lại. ◇Thủy hử truyện 傳:
Nguyên lai giá nhân thị kinh sư hữu danh đích phá lạc hộ bát bì, khiếu tố Một mao trùng Ngưu Nhị
皮, 二 (Đệ thập nhị hồi) Nguyên lai người đó là một tên du đãng vô lại có tiếng ở kinh sư, tên là Một mao trùng Ngưu Nhị.

Nghĩa của 破落户 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòluòhù] người sa cơ thất thế (trước có quyền có thế, sau bị lụn bại hay bị phá sản)。指先前有钱有势而后来败落的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
破落戶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破落戶 Tìm thêm nội dung cho: 破落戶