Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圣卢西亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣卢西亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 圣卢西亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènglúxīyà] Xan Lu-xi-a; Saint Lucia。圣卢西亚岛西印度群岛中的一个岛国,位于向风群岛马堤尼克岛以南,此岛可能是1502年由哥伦布发现,1605年被英国首先占领,法国一度想占有此岛;直至拿破仑战争的结束(1814年),那时 起英国完全占有此岛,1979年圣卢西亚获得独立,首都卡斯特里。人口150,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:xem Lô
lợ:lờ lợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
圣卢西亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣卢西亚 Tìm thêm nội dung cho: 圣卢西亚