Từ: 奧藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奧藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áo tàng
Chỗ sâu kín trong nhà.
◇Hàn Thi ngoại truyện 傳:
Khổng Tử viết: Khuy kì môn, bất nhập kì trung, an tri kì áo tàng chi sở tại hồ?
曰: 門. 中, 乎 (Quyển Nhị) Khổng Tử nói: Dòm ngoài cửa, không vào bên trong, làm sao mà biết được chỗ ân bí sâu kín trong nhà?Chỉ nơi tàng trữ tụ tập vật sản.
◇Tống Kì 祁:
Đông nam thiên địa chi áo tàng, khoan nhu nhi ti. Tây bắc thiên địa chi kính phương, hùng tôn nhi nghiêm
, 卑. 西方, 嚴 (Tống Cảnh Văn Công 公, Bút kí 記, Tạp thuyết 說).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
奧藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奧藏 Tìm thêm nội dung cho: 奧藏