Chữ 硏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硏, chiết tự chữ NGHIÊN, NGHIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硏:
硏 nghiên, nghiễn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 硏
硏
nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]
U+784F, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan2, dong3, dong4;
Việt bính: ;
硏 nghiên, nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 硏
§ Cũng như 研.
nghiên, như "nghiên cứu" (gdhn)
Chữ gần giống với 硏:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硏
研,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硏
| nghiên | 硏: | nghiên cứu |

Tìm hình ảnh cho: 硏 Tìm thêm nội dung cho: 硏
