Từ: 戏迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìmí] người mê xem hát; người mê kịch。 喜欢看戏或唱戏而入迷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
戏迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏迷 Tìm thêm nội dung cho: 戏迷