Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch ma
Cây nhỏ cao chừng một thước, hoa vàng, hạt đen, dùng làm thuốc, vỏ cây dùng làm dây.Đời Đường chiếu thư viết trên
ma chỉ
紙 giấy đay, hoặc vàng hoặc trắng. Chiếu thư cho những việc quan trọng như lập hoàng hậu, thảo phạt, bái tướng... đều dùng
bạch ma
; chiếu thư chế sắc thì dùng
hoàng ma
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
白麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白麻 Tìm thêm nội dung cho: 白麻