Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扶养 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúyǎng] nuôi nấng; nuôi dưỡng。养活。
把孩子扶养成人。
nuôi nấng con cái thành người.
把孩子扶养成人。
nuôi nấng con cái thành người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶
| hùa | 扶: | hùa theo, vào hùa |
| phò | 扶: | phò vua |
| phù | 扶: | phù trì |
| vùa | 扶: | vào vùa với nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 扶养 Tìm thêm nội dung cho: 扶养
