Cao su chống va đập cửa

Từ: 扶养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶养 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyǎng] nuôi nấng; nuôi dưỡng。养活。
把孩子扶养成人。
nuôi nấng con cái thành người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
扶养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶养 Tìm thêm nội dung cho: 扶养