Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无所不为 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所不为:
Nghĩa của 无所不为 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsuǒbùwéi] Hán Việt: VÔ SỞ BẤT VI
không từ bất cứ việc xấu nào; không có việc xấu gì không làm; không từ việc xấu nào。没有什么不干的,指什么坏事都干。
敌军所到之处,杀人放火无所不为。
Quân địch đến đâu cũng giết người và đốt phá, không từ việc xấu nào.
không từ bất cứ việc xấu nào; không có việc xấu gì không làm; không từ việc xấu nào。没有什么不干的,指什么坏事都干。
敌军所到之处,杀人放火无所不为。
Quân địch đến đâu cũng giết người và đốt phá, không từ việc xấu nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |

Tìm hình ảnh cho: 无所不为 Tìm thêm nội dung cho: 无所不为
