Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dạn trong tiếng Việt:
["- t. 1 (cũ, hoặc ph.). Bạo, không rụt rè, không e ngại. Nói năng rất dạn. Dạn gan. 2 Có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã quen đi. Dạn với mưa gió. Chim dạn người."]Dịch dạn sang tiếng Trung hiện đại:
经得起; 经受; 历练。dạn gió dạn sương.经得起风霜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạn
| dạn | 𫺒: | (Lười lao động.) |
| dạn | 惮: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dạn | 憚: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |

Tìm hình ảnh cho: dạn Tìm thêm nội dung cho: dạn
