Từ: 找补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 找补 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎo·bu] bù; bù vào; bù thêm; thêm。把不足的补上。
不够再找补点儿。
không đủ thì bù thêm một ít.
话没说完,还得找补几句。
chưa nói hết lời, còn phải bổ sung vài câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
找补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 找补 Tìm thêm nội dung cho: 找补