Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lai cảo
Bản thảo, cảo kiện gởi đến cơ quan báo chí, nhà xuất bản.
Nghĩa của 来稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[láigǎo] bản thảo; bài viết。编辑、出版单位指作者投来的稿件。
编辑部收到很多来稿。
ban biên tập đã nhận được rất nhiều bản thảo.
上月共来稿350篇。
tháng trước tổng cộng nộp 350 bản thảo.
编辑部收到很多来稿。
ban biên tập đã nhận được rất nhiều bản thảo.
上月共来稿350篇。
tháng trước tổng cộng nộp 350 bản thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 來稿 Tìm thêm nội dung cho: 來稿
