Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 承情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqíng] nhờ ơn; chịu ơn; mang ơn; đội ơn; hàm ơn (lời nói khách sáo)。客套话,领受情谊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
承情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承情 Tìm thêm nội dung cho: 承情