Cao su chống va đập cửa

Từ: 抄件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄件 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāojiàn] bản sao (thường chỉ các bản sao lục công văn của cấp trên để gởi cho các đơn vị hữu quan )。(抄件儿)送交有关单位参考的文件,多指把上级所发的文件复制若干份,送给有单位作参考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
抄件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄件 Tìm thêm nội dung cho: 抄件