Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抄件 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāojiàn] bản sao (thường chỉ các bản sao lục công văn của cấp trên để gởi cho các đơn vị hữu quan )。(抄件儿)送交有关单位参考的文件,多指把上级所发的文件复制若干份,送给有单位作参考。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄
| sao | 抄: | sao chép |
| xao | 抄: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 抄件 Tìm thêm nội dung cho: 抄件
