Cao su chống va đập cửa
ẩm hận
Nuốt giận.
Nghĩa của 饮恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnhèn] nuốt hận; ngậm hờn。抱恨含冤。
饮恨而终
ngậm hờn mà chết.
饮恨而终
ngậm hờn mà chết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲
| hẩm | 飲: | cơm hẩm, hẩm hiu |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ỏm | 飲: | |
| ỡm | 飲: | ỡm ờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 飲恨 Tìm thêm nội dung cho: 飲恨
