Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chījǐn] căng thẳng; dữ dội; căng; găng; hồi hộp (tình hình chính trị, tình hình quân sự, thị trường tiền tệ)。(军事或政治形势、金融市场等)紧张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
吃紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃紧 Tìm thêm nội dung cho: 吃紧