Từ: 吃紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 紧

Nghĩa của 吃紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chījǐn] căng thẳng; dữ dội; căng; găng; hồi hộp (tình hình chính trị, tình hình quân sự, thị trường tiền tệ)。(军事或政治形势、金融市场等)紧张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn紧:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm紧:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
吃紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃紧 Tìm thêm nội dung cho: 吃紧