Từ: 布萊爾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布萊爾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 布 • 萊 • 爾

bố lai nhĩ
(Tony) Blair.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萊

lai萊:bồng lai
lài萊:hoa lài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi爾:nhãi ranh
nhĩ爾:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ爾: 
nỉ爾: 
布萊爾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布萊爾 Tìm thêm nội dung cho: 布萊爾