Từ: 把盏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把盏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把盏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎzhǎn]
nâng cốc; nâng chén; nâng ly (thường dùng khi rót rượu mời khách). 端着酒杯(多用于斟酒敬客)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盏

trản:trản (chén nhỏ)
把盏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把盏 Tìm thêm nội dung cho: 把盏