Cao su chống va đập cửa

Từ: 抗丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngdìng] kháng đinh; chống bắt phu。旧时民众抗拒统治者抓壮丁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
抗丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗丁 Tìm thêm nội dung cho: 抗丁