Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 护手霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护手霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护手霜 trong tiếng Trung hiện đại:

hù shǒu shuāng sữa dưỡng da tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
护手霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护手霜 Tìm thêm nội dung cho: 护手霜