Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 词章 trong tiếng Trung hiện đại:
[cízhāng] 1. văn chương; thơ văn (gồm thơ và văn xuôi)。辞章。韵文和散文的总称。
2. kỹ xảo viết văn; tu từ。文章的写作技巧;修辞。
2. kỹ xảo viết văn; tu từ。文章的写作技巧;修辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 词章 Tìm thêm nội dung cho: 词章
