Từ: 护犊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护犊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护犊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùdú·zi] bao che cho con; che chở con cái (mang nghĩa xấu)。比喻庇护自己的孩子(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊

độc:độc (con bê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
护犊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护犊子 Tìm thêm nội dung cho: 护犊子