Từ: 护臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùbì] bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung)。运动员用的戴在手臂上的防护套,防止臂部受伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
护臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护臂 Tìm thêm nội dung cho: 护臂