Từ: 报酬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报酬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 报 • 酬

Nghĩa của 报酬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào·chou] thù lao。由于使用别人的劳动、物件等而付给别人的钱或实物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò酬:thò ra
thù酬:thù lao
报酬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报酬 Tìm thêm nội dung cho: 报酬