Chữ 鬚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬚, chiết tự chữ TU, TUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬚:

鬚 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬚

鬚

Chiết tự chữ 鬚

Chiết tự chữ tu, tua bao gồm chữ 髟 须 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬚 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 须
  • 髟 bưu, tiêu
  • 须 tu
  • tu [tu]

    U+9B1A, tổng 22 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 须;
    Pinyin: xu1;
    Việt bính: sou1
    1. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;

    鬚 tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬚

    (Danh) Râu cằm.
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Thái công niên cận lục tuần chi thượng, tu phát giai bạch 太公年近六旬之上, 鬚髮皆白 (Đệ nhị hồi) Thái công tuổi khoảng ngoài lục tuần, râu tóc bạc cả.

    (Danh)
    Vật gì có tua lủa tủa cũng gọi là tu.
    ◎Như: liên tu 蓮鬚 tua bông sen.

    tu, như "tu (râu ria; râu ngô)" (vhn)
    tua, như "tua mực" (btcn)

    Chữ gần giống với 鬚:

    䰎, 鬙, 鬚, 鬛, 鬜,

    Dị thể chữ 鬚

    须,

    Chữ gần giống 鬚

    鬒, 髵, 鬂, 鬁, 鬀, 髿, 髾, 髽, 髼, 髻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬚 Tự hình chữ 鬚 Tự hình chữ 鬚 Tự hình chữ 鬚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬚

    râu鬚:râu ria
    tu鬚:tu (râu ria; râu ngô)
    tua鬚:tua mực
    鬚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬚 Tìm thêm nội dung cho: 鬚