Cao su chống va đập cửa

Chữ 襠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襠, chiết tự chữ ĐANG, ĐŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襠:

襠 đang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襠

Chiết tự chữ đang, đũng bao gồm chữ 衣 當 hoặc 衤 當 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襠 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 當
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • đang, đáng, đương, đấng
  • 2. 襠 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 當
  • y
  • đang, đáng, đương, đấng
  • đang [đang]

    U+8960, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1;

    đang

    Nghĩa Trung Việt của từ 襠

    (Danh) Trôn quần, đũng quần.
    ◎Như: khố đang
    đũng quần, khai đang khố quần hở đũng.

    (Danh)
    Một thứ áo khoác ngoài của phụ nữ thời Đường.

    đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
    đũng, như "đũng quần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 襠:

    , , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

    Dị thể chữ 襠

    ,

    Chữ gần giống 襠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襠 Tự hình chữ 襠 Tự hình chữ 襠 Tự hình chữ 襠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襠

    đang:đang (đũng quần)
    đũng:đũng quần
    襠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襠 Tìm thêm nội dung cho: 襠