Cao su chống va đập cửa
Chữ 襠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襠, chiết tự chữ ĐANG, ĐŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襠:
襠
Biến thể giản thể: 裆;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
襠 đang
◎Như: khố đang 褲襠 đũng quần, khai đang khố 開襠褲 quần hở đũng.
(Danh) Một thứ áo khoác ngoài của phụ nữ thời Đường.
đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
襠 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 襠
(Danh) Trôn quần, đũng quần.◎Như: khố đang 褲襠 đũng quần, khai đang khố 開襠褲 quần hở đũng.
(Danh) Một thứ áo khoác ngoài của phụ nữ thời Đường.
đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Dị thể chữ 襠
裆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襠
| đang | 襠: | đang (đũng quần) |
| đũng | 襠: | đũng quần |

Tìm hình ảnh cho: 襠 Tìm thêm nội dung cho: 襠
