ngưỡng dược
Uống thuốc độc tự tử. ☆Tương tự:
ngưỡng độc
仰毒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Dữ kì tương tư nhi bệnh, bất như ngưỡng dược nhi tử
與其相思而病, 不如仰藥而死 (Cát Cân 葛巾) (Nếu) phải mắc bệnh tương tư, chẳng bằng uống thuốc độc mà chết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥
| dược | 藥: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 藥: | xem dược |

Tìm hình ảnh cho: 仰藥 Tìm thêm nội dung cho: 仰藥
