Từ: 仰藥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰藥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưỡng dược
Uống thuốc độc tự tử. ☆Tương tự:
ngưỡng độc
毒.
◇Liêu trai chí dị 異:
Dữ kì tương tư nhi bệnh, bất như ngưỡng dược nhi tử
病, 死 (Cát Cân 巾) (Nếu) phải mắc bệnh tương tư, chẳng bằng uống thuốc độc mà chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:xem dược
仰藥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰藥 Tìm thêm nội dung cho: 仰藥