Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葯, chiết tự chữ DƯỢC, ƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葯:
葯 ước, dược
Đây là các chữ cấu thành từ này: 葯
葯
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek3 joek6;
葯 ước, dược
Nghĩa Trung Việt của từ 葯
(Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị 雄蕊.(Danh) Cây bạch chỉ 白芷.Một âm là dược.
(Danh) Dạng viết khác của dược 藥.
dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)
Chữ gần giống với 葯:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葯
| dược | 葯: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 葯 Tìm thêm nội dung cho: 葯
