Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 葯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葯, chiết tự chữ DƯỢC, ƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葯:

葯 ước, dược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葯

Chiết tự chữ dược, ước bao gồm chữ 草 約 hoặc 艸 約 hoặc 艹 約 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 約
  • tháu, thảo, xáo
  • yêu, ước
  • 2. 葯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 約
  • tháu, thảo
  • yêu, ước
  • 3. 葯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 約
  • thảo
  • yêu, ước
  • ước, dược [ước, dược]

    U+846F, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao4, yue4;
    Việt bính: joek1 joek3 joek6;

    ước, dược

    Nghĩa Trung Việt của từ 葯

    (Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị .

    (Danh)
    Cây bạch chỉ .Một âm là dược.

    (Danh)
    Dạng viết khác của dược .

    dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
    ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 葯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Dị thể chữ 葯

    , ,

    Chữ gần giống 葯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葯

    dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
    ước:ước (đầu nhị đực)
    葯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葯 Tìm thêm nội dung cho: 葯