Từ: 表册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表册:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 册

Nghĩa của 表册 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎocè] sổ kê khai; tập bảng biểu。装订成册的表格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách册:sách vở
表册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表册 Tìm thêm nội dung cho: 表册