Từ: 可汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả hàn
Thời xưa, vua các nước ở
Tây Vực
西域 và phương bắc Trung Quốc xưng là
Khả Hàn
汗.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
可汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可汗 Tìm thêm nội dung cho: 可汗