Cao su chống va đập cửa

Từ: 抱一头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱一头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱一头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyītóur] kiên định (lập trường vững chắc, kiên định, không lay chuyển)。比喻毫不动摇地站在某一方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
抱一头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱一头儿 Tìm thêm nội dung cho: 抱一头儿