Từ: 富国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富国 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùguó] Hán Việt: PHÚ QUỐC
1. làm nước giàu。使国家富足。
富国裕民
nước giàu dân giàu; nước giàu dân sung túc.
富国强兵
nước giàu binh mạnh
2. nước giàu。富足的国家。
由于盛产石油,这个国家很快由穷国变成了富国。
do sản xuất nhiều dầu lửa, nước này từ một nước nghèo nhanh chóng trở nên giàu có.
3. Phú Quốc (thuộc Kiên Giang, Việt Nam)。 岛。越南地名。越南南部岛屿之一。属于坚江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
富国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富国 Tìm thêm nội dung cho: 富国