Từ: nính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nính:

泞 nính • 濘 nính

Đây là các chữ cấu thành từ này: nính

nính [nính]

U+6CDE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濘;
Pinyin: ning4, zhu3, zhu4;
Việt bính: ning6;

泞 nính

Nghĩa Trung Việt của từ 泞

Giản thể của chữ 濘.

thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (vhn)
ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
nính, như "núng nính" (gdhn)

Nghĩa của 泞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濘)
[nìng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
bùn nhão。烂泥。

Chữ gần giống với 泞:

㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泞

濘,

Chữ gần giống 泞

湅, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

Tự hình:

Tự hình chữ 泞 Tự hình chữ 泞 Tự hình chữ 泞 Tự hình chữ 泞

nính [nính]

U+6FD8, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 泞;
Pinyin: ning4, ning2, ni4;
Việt bính: ning6;

濘 nính

Nghĩa Trung Việt của từ 濘

(Tính) Nê nính 泥濘 bùn lầy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.

ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
nính, như "núng nính" (gdhn)

Chữ gần giống với 濘:

㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Dị thể chữ 濘

泞,

Chữ gần giống 濘

湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

Tự hình:

Tự hình chữ 濘 Tự hình chữ 濘 Tự hình chữ 濘 Tự hình chữ 濘

Nghĩa chữ nôm của chữ: nính

nính佞:núng nính
nính泞:núng nính
nính濘:núng nính
nính𦡲:núng nính
nính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nính Tìm thêm nội dung cho: nính