Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lầm lội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lầm lội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lầmlội

Nghĩa lầm lội trong tiếng Việt:

["- Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu: Đường sá lầm lội."]

Dịch lầm lội sang tiếng Trung hiện đại:

泥泞。《 因有烂泥而不好走。》
lầy lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: lầm

lầm:lầm rầm
lầm𡍚:lầm than
lầm𪩦:lầm lỡ
lầm:lầm lỡ
lầm:lầm lỡ
lầm:lầm lỡ
lầm:lầm rầm
lầm:lầm lội
lầm:lầm lội
lầm𪾭:lầm lỡ
lầm:(gió)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lội

lội:lầy lội, lội nước, lặn lội
lội𣷮:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội𱧎:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội𤂬:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội:lặn lội
lội𨀤:lội qua
lội𨇒:bơi lội
lầm lội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lầm lội Tìm thêm nội dung cho: lầm lội