Cao su chống va đập cửa

Chữ 鱓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱓, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱓:

鱓 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱓

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 魚 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱓 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 單
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • thiện [thiện]

    U+9C53, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4, tuo2;
    Việt bính: sin5;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱓

    (Danh) Con lươn.
    § Cũng viết là
    .

    Chữ gần giống với 鱓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

    Dị thể chữ 鱓

    , , 𬶛,

    Chữ gần giống 鱓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱓 Tự hình chữ 鱓 Tự hình chữ 鱓 Tự hình chữ 鱓

    鱓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱓 Tìm thêm nội dung cho: 鱓