Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cơm bát bảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơm bát bảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cơmbátbảo

Dịch cơm bát bảo sang tiếng Trung hiện đại:

八宝饭bābǎofàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm

cơm:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
cơm𩚵:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)
cơm bát bảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơm bát bảo Tìm thêm nội dung cho: cơm bát bảo