Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 茸茸 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngróng] mượt mà; mềm mại (cỏ, lông, tóc...)。(草、毛发等)又短又软又密。
茸茸的绿草。
cỏ xanh mươn mướt.
这孩子长着一头茸茸的头发。
đứa bé này có mái tóc óng mượt như nhung.
茸茸的绿草。
cỏ xanh mươn mướt.
这孩子长着一头茸茸的头发。
đứa bé này có mái tóc óng mượt như nhung.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸
| nhung | 茸: | nhung hươu (sừng non của con hươu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸
| nhung | 茸: | nhung hươu (sừng non của con hươu) |

Tìm hình ảnh cho: 茸茸 Tìm thêm nội dung cho: 茸茸
