Từ: 茸茸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茸茸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茸茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngróng] mượt mà; mềm mại (cỏ, lông, tóc...)。(草、毛发等)又短又软又密。
茸茸的绿草。
cỏ xanh mươn mướt.
这孩子长着一头茸茸的头发。
đứa bé này có mái tóc óng mượt như nhung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
茸茸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茸茸 Tìm thêm nội dung cho: 茸茸