Từ: 抱瓮灌畦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱瓮灌畦:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 抱 • 瓮 • 灌 • 畦
Nghĩa của 抱瓮灌畦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàowèngguànqí] lạc hậu; bảo thủ; ôm bình tưới ruộng (không dùng công cụ tưới nước để tưới ruộng, mà lại dùng bình nước múc nước tưới đất.Ý châm biếm cứ suy nghĩ vụng về, tư tưởng hủ lậu, bảo thủ, lạc hậu không chịu cải tiến, đổi mới)。指不用汲水工具灌溉,而用水瓮取水浇地。讽喻安于拙陋,不求改进的落后保守思想,也作抱瓮灌圃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畦
| huề | 畦: | nhất huề chủng cúc (luống hoa) |