Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縑, chiết tự chữ KIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縑:

縑 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縑

Chiết tự chữ kiêm bao gồm chữ 絲 兼 hoặc 糹 兼 hoặc 糸 兼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縑 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 兼
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 2. 縑 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 兼
  • miên, mịch
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 3. 縑 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 兼
  • mịch
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • kiêm [kiêm]

    U+7E11, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1, quan4;
    Việt bính: gim1;

    kiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 縑

    (Danh) Lụa nhũn, lụa mịn.
    § Ngày xưa dùng để viết hay vẽ.
    ◎Như: kiêm tương
    lụa mịn dùng để viết, thường mượn chỉ sách vở, kiêm tố lụa mịn trắng dùng cho thư họa.
    ◇Hoài Nam Tử : Kiêm chi tính hoàng, nhiễm chi dĩ đan tắc xích , (Tề tục ) Bản chất của lụa mịn có màu vàng, đem nhuộm đỏ thì sẽ đỏ.
    kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)

    Nghĩa của 縑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    lụa đôi。双丝的细绢。

    Chữ gần giống với 縑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縑

    ,

    Chữ gần giống 縑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縑 Tự hình chữ 縑 Tự hình chữ 縑 Tự hình chữ 縑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縑

    kiêm:kiêm (lụa mỏng)
    縑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縑 Tìm thêm nội dung cho: 縑