Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縑, chiết tự chữ KIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縑:
縑
Biến thể giản thể: 缣;
Pinyin: jian1, quan4;
Việt bính: gim1;
縑 kiêm
§ Ngày xưa dùng để viết hay vẽ.
◎Như: kiêm tương 縑緗 lụa mịn dùng để viết, thường mượn chỉ sách vở, kiêm tố 縑素 lụa mịn trắng dùng cho thư họa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiêm chi tính hoàng, nhiễm chi dĩ đan tắc xích 縑之性黃, 染之以丹則赤 (Tề tục 齊俗) Bản chất của lụa mịn có màu vàng, đem nhuộm đỏ thì sẽ đỏ.
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Pinyin: jian1, quan4;
Việt bính: gim1;
縑 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 縑
(Danh) Lụa nhũn, lụa mịn.§ Ngày xưa dùng để viết hay vẽ.
◎Như: kiêm tương 縑緗 lụa mịn dùng để viết, thường mượn chỉ sách vở, kiêm tố 縑素 lụa mịn trắng dùng cho thư họa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiêm chi tính hoàng, nhiễm chi dĩ đan tắc xích 縑之性黃, 染之以丹則赤 (Tề tục 齊俗) Bản chất của lụa mịn có màu vàng, đem nhuộm đỏ thì sẽ đỏ.
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 縑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 13
Hán Việt:
lụa đôi。双丝的细绢。
Số nét: 13
Hán Việt:
lụa đôi。双丝的细绢。
Chữ gần giống với 縑:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縑
缣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縑
| kiêm | 縑: | kiêm (lụa mỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 縑 Tìm thêm nội dung cho: 縑
