Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa núm trong tiếng Việt:
["- 1 d. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.","- 2 d. (kng.). Nắm. Một núm gạo.","- 3 đg. (ph.). Túm. Núm áo kéo lại."]Dịch núm sang tiếng Trung hiện đại:
纽; 钮 《器物上可以抓住而提起来的部分。》núm cân.秤纽。
núm con dấu.
印纽。
鋬 《器物上用手提的部分。》
乳头 《乳房上圆球形的突起, 尖端有小孔, 乳汁从小孔流出。也叫奶头。》
乳头 《象乳头的东西。》
拉扯 《用力使朝自己所在的方向或跟着自己移动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: núm
| núm | 埝: | núm vung |
| núm | 念: | khúm núm |
| núm | 捻: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: núm Tìm thêm nội dung cho: núm
