Từ: 抱脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàojiǎo] 1. ôm chân vật (trong đấu vật)。(儿)摔跤中抢抱对方双脚把对方摔倒。

2. ôm khít; vừa chân。鞋的大小、肥瘦正合脚型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
抱脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱脚 Tìm thêm nội dung cho: 抱脚